Tỷ giá Vatu Vanuatu sang Som Kyrgyzstan hôm nay

Tỷ giá Vatu Vanuatu sang Som Kyrgyzstan hiển thị giá trị hiện tại của Vatu Vanuatu được định giá bằng Som Kyrgyzstan. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại VUV sang KGS

Cập nhật
Vatu Vanuatu 1 VUV = Som Kyrgyzstan 0.72861845 KGS
Không đổi
Biên độ 24 giờ · Gần mức thấp nhất
Thấp nhất лв0.72861845 Hiện tại лв0.72861845 Cao nhất лв0.72861845
Nguồn: ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Quảng cáo

Biểu đồ tỷ giá Vatu Vanuatu sang Som Kyrgyzstan

Theo dõi xu hướng tỷ giá VUV sang KGS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá VUV/KGS

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 VUV sang KGS.

366 điểm dữ liệu hàng ngày 25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.72861845 KGS
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 KGS
0.00%
7 ngày qua
+0.002478 KGS
+0.34%
30 ngày qua
-0.017164 KGS
-2.30%
1 năm qua
+0.012491 KGS
+1.74%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
47/100
Biên độ trung bình
Thấp nhất
0.71023573
Hôm nay
0.72861845
Cao nhất
0.7490383
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.57%
Tháng 11
+0.74%
Tháng 12
+1.52%
Tháng 1
+0.75%
Tháng 2
-1.17%
Tháng 3
+1.48%
Tháng 4
+0.23%
Tháng 5
-2.21%
Tháng 6
+0.59%
Tháng 7
-0.05%
Tháng 8
-1.33%
Tháng 9
+
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá VUV/KGS trong 5 năm

Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 VUV sang KGS.

922 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.73418663 KGS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2024
Tỷ giá trung bình 0.72145801 KGS
Vị trí: 9/100
Biên độ hàng năm
0.69868647 – 0.74881758 KGS
VUV giảm giá -4.63%
2025
Tỷ giá trung bình 0.72012988 KGS
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.68837187 – 0.73844196 KGS
Năm ổn định +0.94%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.73418663 KGS
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.72135529 – 0.7490383 KGS
Năm ổn định +0.43%

Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.