Tỷ giá Đô la Brunei sang Kina Papua New Guinean hôm nay
Tỷ giá Đô la Brunei sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Brunei được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại BND sang PGK
Cập nhật
1
BND
=
3.52070865
PGK
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 BND = K3.52070865 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = $0.28403373 BND
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
K3.52070865
Hiện tại
K3.52070865
Cao nhất
K3.52070865
Nguồn:
ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Brunei sang Kina Papua New Guinean
Theo dõi xu hướng tỷ giá BND sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá BND/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 BND sang PGK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
3.52070865 PGK
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 PGK
0.00%
7 ngày qua
+0.01657 PGK
+0.47%
30 ngày qua
+0.093062 PGK
+2.72%
1 năm qua
+0.255154 PGK
+7.81%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
88/100
Thấp nhất
3.19308959 Hôm nay
3.52070865 Cao nhất
3.56371089
3.19308959 Hôm nay
3.52070865 Cao nhất
3.56371089
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.27%
Tháng 11
+0.40%
Tháng 12
+0.76%
Tháng 1
+1.60%
Tháng 2
-0.07%
Tháng 3
+0.70%
Tháng 4
+0.26%
Tháng 5
-0.80%
Tháng 6
+2.84%
Tháng 7
+2.52%
Tháng 8
+1.74%
Tháng 9
+0.90%
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá BND/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 BND sang PGK.
922 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 3.41772372 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · BND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2024
Tỷ giá trung bình
2.92036315 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
2.77113204
–
3.09948766
PGK
BND tăng giá
+5.19%
2025
Tỷ giá trung bình
3.17017919 PGK
Vị trí: 50/100
Biên độ hàng năm
2.91120556
–
3.36652936
PGK
Năm biến động
+14.01%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3.41772372 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
3.27944992
–
3.56371089
PGK
BND tăng giá
+6.18%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.