Tỷ giá Peso Cuba sang Krona Thụy Điển hôm nay
Tỷ giá Peso Cuba sang Krona Thụy Điển hiển thị giá trị hiện tại của Peso Cuba được định giá bằng Krona Thụy Điển. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại CUP sang SEK
Cập nhật
1
CUP
=
0.41627379
SEK
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 CUP = kr0.41627379 SEK
Tỷ giá nghịch đảo
1 SEK = ₱2.4022651 CUP
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
kr0.41627379
Hiện tại
kr0.41627379
Cao nhất
kr0.41627379
Nguồn:
ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba sang Krona Thụy Điển
Theo dõi xu hướng tỷ giá CUP sang SEK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CUP/SEK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CUP sang SEK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.41627379 SEK
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 SEK
0.00%
7 ngày qua
0.000000 SEK
0.00%
30 ngày qua
0.000000 SEK
0.00%
1 năm qua
0.000000 SEK
0.00%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
50/100
Thấp nhất
0.41627379 Hôm nay
0.41627379 Cao nhất
0.41627379
0.41627379 Hôm nay
0.41627379 Cao nhất
0.41627379
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CUP/SEK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CUP sang SEK.
3 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.41627379 SEK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.41627379 SEK
Vị trí: 50/100
Biên độ hàng năm
0.41627379
–
0.41627379
SEK
Năm ổn định
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.