Tỷ giá Cedi Ghana sang Dirham UAE hôm nay
Tỷ giá Cedi Ghana sang Dirham UAE hiển thị giá trị hiện tại của Cedi Ghana được định giá bằng Dirham UAE. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Nguồn dữ liệu: tỷ giá tham chiếu ECB và các nguồn chính thức tổng hợp, cập nhật mỗi giờ.
Tỷ giá hiện tại GHS sang AED
Biểu đồ tỷ giá Cedi Ghana sang Dirham UAE
Theo dõi xu hướng tỷ giá GHS sang AED trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
Cặp tiền tệ phổ biến
Tổng quan tỷ giá GHS/AED
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 GHS sang AED.
0.30956984 Hôm nay
0.31481269 Cao nhất
0.35094382
Lịch sử tỷ giá GHS/AED trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 GHS sang AED.
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.
Quy đổi các mệnh giá phổ biến
| Số tiền | Tỷ giá |
|---|---|
| 1 GHS | 0.3148 AED |
| 5 GHS | 1.5741 AED |
| 10 GHS | 3.1481 AED |
| 25 GHS | 7.8703 AED |
| 50 GHS | 15.7406 AED |
| 100 GHS | 31.48 AED |
| 500 GHS | 157.41 AED |
| 1,000 GHS | 314.81 AED |
| 5,000 GHS | 1574.06 AED |
| 10,000 GHS | 3148.13 AED |
Quy đổi các mệnh giá phổ biến (AED → GHS)
| Số tiền | Tỷ giá |
|---|---|
| 1 AED | 3.176492 GHS |
| 5 AED | 15.88246 GHS |
| 10 AED | 31.76492 GHS |
| 25 AED | 79.412301 GHS |
| 50 AED | 158.824602 GHS |
| 100 AED | 317.65 GHS |
| 500 AED | 1588.25 GHS |
| 1,000 AED | 3176.49 GHS |
| 5,000 AED | 15882.46 GHS |
| 10,000 AED | 31764.92 GHS |
Lịch sử tỷ giá 10 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Biến động |
|---|---|---|
| 2026-10-27 | 1 GHS = 3.16461 AED | -- |
| 2026-10-27 | 1 GHS = 3.16461 AED | +0% |
| 2026-10-28 | 1 GHS = 3.17806 AED | +0.43% |
| 2026-10-29 | 1 GHS = 3.17047 AED | -0.24% |
| 2026-10-30 | 1 GHS = 3.16948 AED | -0.03% |
| 2026-10-31 | 1 GHS = 3.17442 AED | +0.16% |
| 2026-11-01 | 1 GHS = 3.17787 AED | +0.11% |
| 2026-11-02 | 1 GHS = 3.17649 AED | -0.04% |