Tỷ giá Franc Thụy sĩ sang Som Uzbekistan hôm nay
Tỷ giá Franc Thụy sĩ sang Som Uzbekistan hiển thị giá trị hiện tại của Franc Thụy sĩ được định giá bằng Som Uzbekistan. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại CHF sang UZS
Cập nhật
1
CHF
=
14,282.95
UZS
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 CHF = лв14,282.95 UZS
Tỷ giá nghịch đảo
1 UZS = CHF0.00007001 CHF
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
лв14,282.95
Hiện tại
лв14,282.95
Cao nhất
лв14,282.95
Nguồn:
ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Thụy sĩ sang Som Uzbekistan
Theo dõi xu hướng tỷ giá CHF sang UZS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CHF/UZS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CHF sang UZS.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
14,282.95 UZS
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 UZS
0.00%
7 ngày qua
0.000000 UZS
0.00%
30 ngày qua
0.000000 UZS
0.00%
1 năm qua
0.000000 UZS
0.00%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
50/100
Thấp nhất
14,282.95 Hôm nay
14,282.95 Cao nhất
14,282.95
14,282.95 Hôm nay
14,282.95 Cao nhất
14,282.95
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CHF/UZS trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CHF sang UZS.
3 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 14,282.95 UZS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
14,282.95 UZS
Vị trí: 50/100
Biên độ hàng năm
14,282.95
–
14,282.95
UZS
Năm ổn định
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.