Tỷ giá Nhân dân tệ sang Kuna Croatia hôm nay
Tỷ giá Nhân dân tệ sang Kuna Croatia hiển thị giá trị hiện tại của Nhân dân tệ được định giá bằng Kuna Croatia. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Nguồn dữ liệu: tỷ giá tham chiếu ECB và các nguồn chính thức tổng hợp, cập nhật mỗi giờ.
Tỷ giá hiện tại CNY sang HRK
Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ sang Kuna Croatia
Theo dõi xu hướng tỷ giá CNY sang HRK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
Cặp tiền tệ phổ biến
Tổng quan tỷ giá CNY/HRK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 CNY sang HRK.
1.00256544 Hôm nay
1.01147715 Cao nhất
1.01208554
Lịch sử tỷ giá CNY/HRK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 CNY sang HRK.
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.
Quy đổi các mệnh giá phổ biến
| Số tiền | Tỷ giá |
|---|---|
| 1 CNY | 1.0115 HRK |
| 5 CNY | 5.0574 HRK |
| 10 CNY | 10.1148 HRK |
| 25 CNY | 25.2869 HRK |
| 50 CNY | 50.5739 HRK |
| 100 CNY | 101.15 HRK |
| 500 CNY | 505.74 HRK |
| 1,000 CNY | 1011.48 HRK |
| 5,000 CNY | 5057.39 HRK |
| 10,000 CNY | 10114.77 HRK |
Quy đổi các mệnh giá phổ biến (HRK → CNY)
| Số tiền | Tỷ giá |
|---|---|
| 1 HRK | 0.988653 CNY |
| 5 HRK | 4.943265 CNY |
| 10 HRK | 9.886531 CNY |
| 25 HRK | 24.716327 CNY |
| 50 HRK | 49.432654 CNY |
| 100 HRK | 98.87 CNY |
| 500 HRK | 494.33 CNY |
| 1,000 HRK | 988.65 CNY |
| 5,000 HRK | 4943.27 CNY |
| 10,000 HRK | 9886.53 CNY |
Lịch sử tỷ giá 10 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Biến động |
|---|---|---|
| 2026-10-27 | 1 CNY = 0.99334 HRK | -- |
| 2026-10-27 | 1 CNY = 0.99334 HRK | +0% |
| 2026-10-28 | 1 CNY = 0.99233 HRK | -0.1% |
| 2026-10-29 | 1 CNY = 0.98806 HRK | -0.43% |
| 2026-10-30 | 1 CNY = 0.98824 HRK | +0.02% |
| 2026-10-31 | 1 CNY = 0.98911 HRK | +0.09% |
| 2026-11-01 | 1 CNY = 0.98841 HRK | -0.07% |
| 2026-11-02 | 1 CNY = 0.98865 HRK | +0.02% |