Tỷ giá Nakfa Eritrea sang Kina Papua New Guinean hôm nay
Tỷ giá Nakfa Eritrea sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Nakfa Eritrea được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại ERN sang PGK
Cập nhật
1
ERN
=
0.3005974
PGK
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 ERN = K0.3005974 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = Nfk3.32670875 ERN
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
K0.3005974
Hiện tại
K0.3005974
Cao nhất
K0.3005974
Nguồn:
ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Nakfa Eritrea sang Kina Papua New Guinean
Theo dõi xu hướng tỷ giá ERN sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ERN/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 ERN sang PGK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.3005974 PGK
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 PGK
0.00%
7 ngày qua
+0.001139 PGK
+0.38%
30 ngày qua
+0.011118 PGK
+3.84%
1 năm qua
+0.01835 PGK
+6.50%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
94/100
Thấp nhất
0.27716818 Hôm nay
0.3005974 Cao nhất
0.30218135
0.27716818 Hôm nay
0.3005974 Cao nhất
0.30218135
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.07%
Tháng 11
-0.46%
Tháng 12
-0.36%
Tháng 1
+1.15%
Tháng 2
+1.97%
Tháng 3
+0.08%
Tháng 4
+0.33%
Tháng 5
+0.48%
Tháng 6
+1.89%
Tháng 7
+1.79%
Tháng 8
+2.23%
Tháng 9
+0.98%
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ERN/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 ERN sang PGK.
922 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.29144768 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · ERN tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2024
Tỷ giá trung bình
0.25982283 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.25166698
–
0.27026501
PGK
ERN tăng giá
+5.98%
2025
Tỷ giá trung bình
0.27608895 PGK
Vị trí: 51/100
Biên độ hàng năm
0.26507149
–
0.28792228
PGK
ERN tăng giá
+7.23%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.29144768 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.28086517
–
0.30218135
PGK
ERN tăng giá
+5.78%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.