Tỷ giá Tugrik Mông Cổ sang Trung Quốc Yuan (Offshore) hôm nay
Tỷ giá Tugrik Mông Cổ sang Trung Quốc Yuan (Offshore) hiển thị giá trị hiện tại của Tugrik Mông Cổ được định giá bằng Trung Quốc Yuan (Offshore). Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Nguồn dữ liệu: tỷ giá tham chiếu ECB và các nguồn chính thức tổng hợp, cập nhật mỗi giờ.
Tỷ giá hiện tại MNT sang CNH
Biểu đồ tỷ giá Tugrik Mông Cổ sang Trung Quốc Yuan (Offshore)
Theo dõi xu hướng tỷ giá MNT sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
Cặp tiền tệ phổ biến
Tổng quan tỷ giá MNT/CNH
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 MNT sang CNH.
0.0018437 Hôm nay
0.0018437 Cao nhất
10.2567869
Lịch sử tỷ giá MNT/CNH trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 MNT sang CNH.
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.
Quy đổi các mệnh giá phổ biến
| Số tiền | Tỷ giá |
|---|---|
| 1 MNT | 0.0018 CNH |
| 5 MNT | 0.0092 CNH |
| 10 MNT | 0.0184 CNH |
| 25 MNT | 0.0461 CNH |
| 50 MNT | 0.0922 CNH |
| 100 MNT | 0.18 CNH |
| 500 MNT | 0.92 CNH |
| 1,000 MNT | 1.84 CNH |
| 5,000 MNT | 9.22 CNH |
| 10,000 MNT | 18.44 CNH |
Quy đổi các mệnh giá phổ biến (CNH → MNT)
| Số tiền | Tỷ giá |
|---|---|
| 1 CNH | 542.387697 MNT |
| 5 CNH | 2711.938485 MNT |
| 10 CNH | 5423.87697 MNT |
| 25 CNH | 13559.692426 MNT |
| 50 CNH | 27119.384851 MNT |
| 100 CNH | 54238.77 MNT |
| 500 CNH | 271193.85 MNT |
| 1,000 CNH | 542387.7 MNT |
| 5,000 CNH | 2711938.49 MNT |
| 10,000 CNH | 5423876.97 MNT |
Lịch sử tỷ giá 10 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Biến động |
|---|---|---|
| 2026-10-27 | 1 MNT = 536.57966 CNH | -- |
| 2026-10-27 | 1 MNT = 536.57966 CNH | +0% |
| 2026-10-28 | 1 MNT = 537.39264 CNH | +0.15% |
| 2026-10-29 | 1 MNT = 538.06961 CNH | +0.13% |
| 2026-10-30 | 1 MNT = 542.21127 CNH | +0.77% |
| 2026-10-31 | 1 MNT = 542.3877 CNH | +0.03% |