Tỷ giá Pataca Ma Cao sang Kina Papua New Guinean hôm nay
Tỷ giá Pataca Ma Cao sang Kina Papua New Guinean hiển thị giá trị hiện tại của Pataca Ma Cao được định giá bằng Kina Papua New Guinean. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại MOP sang PGK
Cập nhật
1
MOP
=
0.55778596
PGK
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 MOP = K0.55778596 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = MOP$1.79280238 MOP
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
K0.55778596
Hiện tại
K0.55778596
Cao nhất
K0.55778596
Nguồn:
ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Pataca Ma Cao sang Kina Papua New Guinean
Theo dõi xu hướng tỷ giá MOP sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá MOP/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 MOP sang PGK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
0.55778596 PGK
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 PGK
0.00%
7 ngày qua
+0.002002 PGK
+0.36%
30 ngày qua
+0.02026 PGK
+3.77%
1 năm qua
+0.029517 PGK
+5.59%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
93/100
Thấp nhất
0.51944898 Hôm nay
0.55778596 Cao nhất
0.56079334
0.51944898 Hôm nay
0.55778596 Cao nhất
0.56079334
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
-0.26%
Tháng 11
-0.43%
Tháng 12
-0.77%
Tháng 1
+1.00%
Tháng 2
+1.78%
Tháng 3
+0.06%
Tháng 4
+0.32%
Tháng 5
+0.41%
Tháng 6
+1.90%
Tháng 7
+1.82%
Tháng 8
+2.14%
Tháng 9
+0.96%
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá MOP/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 MOP sang PGK.
922 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 0.54195627 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · MOP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2024
Tỷ giá trung bình
0.48529336 PGK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
0.46814595
–
0.506848
PGK
MOP tăng giá
+6.76%
2025
Tỷ giá trung bình
0.51576721 PGK
Vị trí: 54/100
Biên độ hàng năm
0.4968832
–
0.53954431
PGK
MOP tăng giá
+7.02%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.54195627 PGK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
0.52209553
–
0.56079334
PGK
MOP tăng giá
+4.88%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.