Tỷ giá Đô la Mỹ sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Krone Na Uy hiển thị giá trị hiện tại của Đô la Mỹ được định giá bằng Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại USD sang NOK
Cập nhật
1
USD
=
9.563463
NOK
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 USD = kr9.563463 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = $0.10456463 USD
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
kr9.563463
Hiện tại
kr9.563463
Cao nhất
kr9.563463
Nguồn:
ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Mỹ sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá USD sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá USD/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 USD sang NOK.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
9.563463 NOK
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 NOK
0.00%
7 ngày qua
-0.038019 NOK
-0.40%
30 ngày qua
+0.263515 NOK
+2.83%
1 năm qua
-0.531619 NOK
-5.27%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
36/100
Thấp nhất
9.16901408 Hôm nay
9.563463 Cao nhất
10.2571206
9.16901408 Hôm nay
9.563463 Cao nhất
10.2571206
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
+0.55%
Tháng 11
-0.28%
Tháng 12
-5.08%
Tháng 1
-1.95%
Tháng 2
+1.93%
Tháng 3
-3.45%
Tháng 4
-0.02%
Tháng 5
+7.16%
Tháng 6
-4.13%
Tháng 7
-2.01%
Tháng 8
+2.85%
Tháng 9
-0.65%
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá USD/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 USD sang NOK.
1321 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2024 · 10.74664189 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · USD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
9.62032072 NOK
Vị trí: 5/100
Biên độ hàng năm
8.64665695
–
10.93319394
NOK
Năm biến động
+11.92%
2023
Tỷ giá trung bình
10.56852124 NOK
Vị trí: 85/100
Biên độ hàng năm
9.82752277
–
11.24762808
NOK
Năm biến động
+3.36%
2024
Tỷ giá trung bình
10.74664189 NOK
Vị trí: 100/100
Biên độ hàng năm
10.29709748
–
11.42300289
NOK
USD tăng giá
+10.26%
2025
Tỷ giá trung bình
10.38830677 NOK
Vị trí: 70/100
Biên độ hàng năm
9.80453545
–
11.48166307
NOK
Năm biến động
-11.22%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
9.55494063 NOK
Vị trí: 3/100
Biên độ hàng năm
9.16901408
–
10.11552998
NOK
USD giảm giá
-4.99%
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.