Tỷ giá Leu Romania sang Hryvnia Ucraina hôm nay
Tỷ giá Leu Romania sang Hryvnia Ucraina hiển thị giá trị hiện tại của Leu Romania được định giá bằng Hryvnia Ucraina. Sử dụng công cụ chuyển đổi bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để theo dõi biến động theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại RON sang UAH
Cập nhật
1
RON
=
9.41416387
UAH
Không đổi
Tỷ giá hối đoái
1 RON = ₴9.41416387 UAH
Tỷ giá nghịch đảo
1 UAH = lei0.10622292 RON
Biên độ 24 giờ ·
Gần mức thấp nhất
Thấp nhất
₴9.41416387
Hiện tại
₴9.41416387
Cao nhất
₴9.41416387
Nguồn:
ihuilv mid-market
Chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Leu Romania sang Hryvnia Ucraina
Theo dõi xu hướng tỷ giá RON sang UAH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá RON/UAH
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, biên độ 12 tháng và biến động hàng tháng. Tỷ giá được tính toán quy đổi từ 1 RON sang UAH.
366 điểm dữ liệu hàng ngày
25 điểm dữ liệu hàng giờ
Tỷ giá hiện tại
9.41416387 UAH
2026-10-12
24 giờ qua
0.000000 UAH
0.00%
7 ngày qua
0.000000 UAH
0.00%
30 ngày qua
0.000000 UAH
0.00%
1 năm qua
0.000000 UAH
0.00%
Vị trí trong biên độ 12 tháng hôm nay
50/100
Thấp nhất
9.41416387 Hôm nay
9.41416387 Cao nhất
9.41416387
9.41416387 Hôm nay
9.41416387 Cao nhất
9.41416387
Biến động trong 12 tháng
Biến động tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Biến động %
Tháng 10
Chế độ xem tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá RON/UAH trong 5 năm
Giá trị trung bình hàng năm, biên độ và xu hướng trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị quy đổi từ 1 RON sang UAH.
3 quan sát hàng ngày
Năm tăng mạnh nhất
2026 · 9.41416387 UAH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái biên độ hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật hàng giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi dòng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và biến động hàng năm.
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
9.41416387 UAH
Vị trí: 50/100
Biên độ hàng năm
9.41416387
–
9.41416387
UAH
Năm ổn định
Mục này tóm tắt hiệu suất lịch sử và không dự đoán tỷ giá hối đoái trong tương lai.